Dashboard · Kiểm chứng tới 2026-10-08

Dùng AI với hệ thống Google qua MCP: studio game mobile cần biết gì

Tài khoản UA dạng MCC, tài khoản monetization AdMob. Ba câu trả lời ngắn bên dưới, giải thích ba tool chỉ đọc, ba sơ đồ chi tiết ở giữa, và hướng dẫn setup từng bước ở trang Hướng dẫn.

Google Ads MCP hôm nay
Chỉ đọc, 3 tool, bạn tự chạy

list_accessible_customers, search (GAQL), get_resource_metadata. Không có tool ghi, không có recommender. AI đọc toàn MCC qua login_customer_id, phân tích và đề xuất; người thực hiện thay đổi trong giao diện Google Ads. Quyền ghi được Google lên kế hoạch nhưng chưa phát hành.

AdMob và Play Console
Chưa có MCP, đi vòng
  • Liên kết AdMob với Firebase để doanh thu quảng cáo xuất hiện trong GA4, rồi hỏi qua GA4 MCP.
  • Job theo lịch gọi AdMob API / xuất Play Console vào BigQuery, rồi hỏi qua BigQuery MCP.
  • Tránh MCP "AdMob/Play" của bên thứ ba cho tài khoản thật.
Nên đặt AI ở đâu
Người ở laptop, quyền ở server
  • Giai đoạn 1 (tuần 1–2): pipx run google-ads-mcp trên laptop CMO, chỉ đọc.
  • Giai đoạn 2 (tháng 1–2): host MCP server + GA4/BigQuery sau cổng SSO trên server riêng hoặc Cloud Run, chạy báo cáo theo lịch, ghi nhật ký.
  • Giai đoạn 3: mở quyền ghi có duyệt khi Google phát hành.

Ba tool chỉ đọc làm gì, lấy được dữ liệu gì

Máy chủ không có "báo cáo sẵn". Nó chỉ cho agent ba việc: tìm tài khoản, tra cứu field hợp lệ, và chạy truy vấn GAQL. Mọi phân tích (CPI, ROAS, pacing, asset yếu) là agent tự ghép từ kết quả truy vấn. Chi phí trả về ở đơn vị micros, chia 1.000.000 ra tiền.

Tool 1 · bắt đầu phiên
list_accessible_customers

Nhận: không có tham số; dùng tài khoản Google đã đăng nhập OAuth.

Trả: danh sách customer ID (10 chữ số) mà người đó được cấp quyền trực tiếp. Với MCC thường là ID của chính MCC và vài tài khoản được gán thẳng.

Dùng để: agent biết hỏi tài khoản nào. Để liệt kê toàn bộ tài khoản UA con dưới MCC, agent gọi tiếp search trên resource customer_client (tên, tiền tệ, múi giờ, trạng thái, cấp bậc).

Tool 2 · tra cứu trước khi hỏi
get_resource_metadata

Nhận: tên resource (campaign, ad_group, customer_client, change_event, recommendation...) và tuỳ chọn login_customer_id.

Trả: ba danh sách field: chọn được (selectable), lọc được (filterable), sắp xếp được (sortable), gồm cả metrics.* và segments.* đi kèm được với resource đó.

Dùng để: agent không đoán tên field. Kết quả ít đổi nên agent cache lại trong phiên.

Tool 3 · mọi báo cáo đi qua đây
search (GAQL)

Nhận: customer_id, resource, fields[], conditions[] (nối bằng AND), orderings[], limit, login_customer_id.

Làm: máy chủ ghép thành câu GAQL SELECT … FROM … WHERE … ORDER BY … LIMIT, gọi search_stream của Google Ads API.

Trả: danh sách dòng JSON, mỗi dòng là một tổ hợp resource + segment (ví dụ một chiến dịch trong một ngày) với các metric đã chọn.

Dữ liệu nào lấy được qua search cho đội UA game

ResourceLấy được gìField / metric tiêu biểu
customer_clientDanh sách tài khoản con dưới MCCcustomer_client.descriptive_name, currency_code, time_zone, status, level
campaignChi phí, lượt cài, CPI, hiển thị, click theo chiến dịch App Campaign; trạng thái, loại bid, mục tiêu tCPI/tROASmetrics.cost_micros, metrics.conversions, metrics.cost_per_conversion, metrics.impressions, campaign.status, campaign.app_campaign_setting.bidding_strategy_goal_type, campaign.target_cpa.target_cpa_micros, campaign.primary_status
campaign_budgetNgân sách ngày, ngân sách Google gợi ý, chi tiêu thựccampaign_budget.amount_micros, campaign_budget.recommended_budget_amount_micros, metrics.cost_micros
geographic_view, user_location_viewChi phí và lượt cài theo quốc gia, vùnggeographic_view.country_criterion_id, metrics.cost_micros, metrics.conversions
ad_group_ad_asset_viewHiệu suất từng asset (video, ảnh, tiêu đề, mô tả) và nhãn chất lượng Google chấmasset.name, asset.type, ad_group_ad_asset_view.performance_label (BEST / GOOD / LOW / LEARNING), metrics.cost_micros, metrics.conversions
conversion_actionCác sự kiện chuyển đổi đã khai báo (install, first_open, purchase, D7 retention…) và nguồn (Firebase, GA4, MMP)conversion_action.name, conversion_action.type, conversion_action.status, conversion_action.primary_for_goal
change_eventAi đổi gì, lúc nào, trong 30 ngày gần nhất (bắt buộc LIMIT ≤ 10000)change_event.change_date_time, change_event.user_email, change_event.change_resource_type, change_event.changed_fields
recommendationGợi ý sẵn của Google (tăng ngân sách, đổi mục tiêu bid, thêm asset) kèm ước lượng tác động; chỉ đọc, không áp dụng được qua MCPrecommendation.type, recommendation.impact.base_metrics, recommendation.campaign_budget_recommendation
customerThông tin tài khoản: tên, tiền tệ, trạng thái, trackingcustomer.descriptive_name, customer.currency_code, customer.status
Segment dùng kèmChẻ mọi báo cáo theo ngày, tuần, tháng, thiết bị, mạng (Search, YouTube, Display, Play), chuyển đổisegments.date, segments.week, segments.device, segments.ad_network_type, segments.conversion_action_name

Bốn ví dụ agent sẽ gọi

# 1. Chi phí, lượt cài, CPI theo chiến dịch App Campaign, 7 ngày qua
search(customer_id="1234567890", login_customer_id="MCC_ID", resource="campaign",
       fields=["campaign.name","segments.date","metrics.cost_micros","metrics.conversions","metrics.cost_per_conversion"],
       conditions=["segments.date DURING LAST_7_DAYS","campaign.advertising_channel_type = 'MULTI_CHANNEL'"],
       orderings=["metrics.cost_micros DESC"])

# 2. Chi phí và lượt cài theo quốc gia, 30 ngày
search(customer_id="1234567890", resource="geographic_view",
       fields=["geographic_view.country_criterion_id","metrics.cost_micros","metrics.conversions"],
       conditions=["segments.date DURING LAST_30_DAYS"], orderings=["metrics.cost_micros DESC"], limit=50)

# 3. Asset nào Google chấm LOW đang tiêu tiền
search(customer_id="1234567890", resource="ad_group_ad_asset_view",
       fields=["asset.name","asset.type","ad_group_ad_asset_view.performance_label","metrics.cost_micros","metrics.conversions"],
       conditions=["ad_group_ad_asset_view.performance_label = 'LOW'","segments.date DURING LAST_14_DAYS"])

# 4. Ai đã đổi gì trong tuần (truy vết CPI tăng)
search(customer_id="1234567890", resource="change_event",
       fields=["change_event.change_date_time","change_event.user_email","change_event.change_resource_type","change_event.changed_fields"],
       conditions=["change_event.change_date_time DURING LAST_7_DAYS"], orderings=["change_event.change_date_time DESC"], limit=200)

Bốn resource đọc kèm (không phải tool)

  • discovery-document: mô tả toàn bộ Google Ads API phiên bản mới nhất, agent đọc để hiểu cấu trúc.
  • metrics và segments: danh sách metric và segment có thể dùng trong báo cáo, kèm giải thích.
  • release-notes: thay đổi của phiên bản API mới nhất.

Không lấy được qua máy chủ này

  • Không đổi bid, ngân sách, trạng thái; không tạo chiến dịch; không tải asset; không áp dụng recommendation.
  • Không có retention, LTV, doanh thu IAP hay AdMob: những thứ đó ở GA4 MCP hoặc BigQuery MCP (xem Bản đồ MCP của Google).
  • Mỗi lời gọi tốn hạn mức API của Cloud project (Explorer: 2.880 thao tác/ngày), nên agent nên cache metadata và hỏi theo lô.

Mở nhanh

Sơ đồ

01 · GOOGLE ADS MCPMở toàn màn hình ↗
02 · BẢN ĐỒ MCP CỦA GOOGLEMở toàn màn hình ↗
03 · NÊN ĐẶT AI Ở ĐÂUMở toàn màn hình ↗
Google MCP cho doanh nghiệp game · dashboardKiểm chứng tới 2026-10-08 · nguồn: googleads/google-ads-mcp, docs.cloud.google.com/mcp